29
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.556 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$26.197
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.499, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
103 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 41 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 188 tốt nghiệp16188cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 39 tốt nghiệp339cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân · 53 tốt nghiệp253cao đẳng, cử nhân
Business, Management, Marketing, and Related Support Services, OtherKinh doanh & quản trị khác · CIP 52.99chứng chỉ · 22 tốt nghiệp222chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 282 tốt nghiệp1282cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 114 tốt nghiệp1114cao đẳng
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 75 tốt nghiệp175thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp125cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân · 141 tốt nghiệp0141cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 102 tốt nghiệp0102cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp075cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ · 57 tốt nghiệp057thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 168%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$8.499
Ăn ở, ký túc xá$7.634
Sách vở và chi khác$10.064
Tổng một năm$26.197
Bốn năm$104.788
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu