Trường · 4 năm · tư thục

Rosalind Franklin University of Medicine and Science

North Chicago, Illinois · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 617 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
1%
sinh viên quốc tế
23 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23tiến sĩ · 45 tốt nghiệp445tiến sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 281 tốt nghiệp2281chứng chỉ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 67 tốt nghiệp167thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20chứng chỉ · 34 tốt nghiệp134chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38thạc sĩ · 55 tốt nghiệp055thạc sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ · 45 tốt nghiệp045thạc sĩ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08thạc sĩ · 33 tốt nghiệp033thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ, tiến sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13thạc sĩ · 4 tốt nghiệp04thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00thạc sĩ · 4 tốt nghiệp04thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ · 3 tốt nghiệp03thạc sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ, tiến sĩ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05thạc sĩ, tiến sĩ · 1 tốt nghiệp01thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu