2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 280 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$42.201
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.100, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
17 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp211cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp051cử nhân, thạc sĩ
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029cử nhân, thạc sĩ
Veterinary/Animal Health Technologies/TechniciansCông nghệ & kỹ thuật viên thú y · CIP 01.83cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân · 10 tốt nghiệp010cao đẳng, cử nhân
Agricultural and Domestic Animal ServicesDịch vụ chăn nuôi & thú cưng · CIP 01.05cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp07cử nhân, thạc sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ · 5 tốt nghiệp05thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–610
SAT Toán 25–75%450–570
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.100
Ăn ở, ký túc xá$12.296
Sách vở và chi khác$2.805
Tổng một năm$42.201
Bốn năm$168.804
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu