27
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.214 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.618
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.296, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
102 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 78 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp525cử nhân, thạc sĩ
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 178 tốt nghiệp3178chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp376cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 219 tốt nghiệp2219cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp248cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp178cử nhân, thạc sĩ
Construction ManagementQuản lý xây dựng · CIP 52.20cao đẳng, cử nhân · 17 tốt nghiệp117cao đẳng, cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Veterinary/Animal Health Technologies/TechniciansCông nghệ & kỹ thuật viên thú y · CIP 01.83cao đẳng · 10 tốt nghiệp110cao đẳng
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ · 5 tốt nghiệp15thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 168%
Tốt nghiệp ≈6 năm33%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.296
Ăn ở, ký túc xá$13.618
Sách vở và chi khác$7.704
Tổng một năm$43.618
Bốn năm$174.472
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu