Trường · 4 năm · tư thục

University of Pennsylvania

Philadelphia, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

3.097
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 10.603 người tốt nghiệp, mọi ngành
5%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.288
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $68.686, chưa trừ học bổng
24%
sinh viên quốc tế
6.903 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 126 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.061 tốt nghiệp3541.061cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 720 tốt nghiệp199720cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 208 tốt nghiệp163208cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ · 182 tốt nghiệp139182thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 262 tốt nghiệp129262cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 180 tốt nghiệp127180thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 287 tốt nghiệp112287cử nhân, thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 246 tốt nghiệp104246cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ · 138 tốt nghiệp91138thạc sĩ
Systems EngineeringKỹ thuật hệ thống · CIP 14.27cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp85112cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 167 tốt nghiệp69167cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 171 tốt nghiệp61171cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14thạc sĩ · 67 tốt nghiệp6167thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 127 tốt nghiệp56127cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ, tiến sĩ · 140 tốt nghiệp54140thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận5%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–770
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%34–36
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 199%
Tốt nghiệp ≈6 năm96%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$68.686
Ăn ở, ký túc xá$19.174
Sách vở và chi khác$4.428
Tổng một năm$92.288
Bốn năm$369.152

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu