252
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.133 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.553
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.598, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
824 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 80 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ, tiến sĩ · 182 tốt nghiệp24182thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 112 tốt nghiệp17112cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 107 tốt nghiệp13107cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 452 tốt nghiệp10452cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 135 tốt nghiệp10135cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp1053cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 44 tốt nghiệp944cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 459 tốt nghiệp8459cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 172 tốt nghiệp7172cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 171 tốt nghiệp6171cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 165 tốt nghiệp5165cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 119 tốt nghiệp5119cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–690
SAT Toán 25–75%550–670
ACT 25–75%23–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm73%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$44.598
Ăn ở, ký túc xá$16.611
Sách vở và chi khác$4.344
Tổng một năm$65.553
Bốn năm$262.212
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu