166
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.931 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.747
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.146, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
476 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 62 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp39108cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 63 tốt nghiệp1863cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 23 tốt nghiệp1223cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp1052cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 362 tốt nghiệp8362cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 310 tốt nghiệp7310cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp627cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp3146cử nhân, thạc sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp311cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14chứng chỉ · 5 tốt nghiệp35chứng chỉ
Vào trường
Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–630
SAT Toán 25–75%550–610
ACT 25–75%23–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$24.146
Ăn ở, ký túc xá$12.108
Sách vở và chi khác$7.493
Tổng một năm$43.747
Bốn năm$174.988
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu