Trường · 4 năm · công lập

United States Naval Academy

Annapolis, Maryland · vùng Baltimore–Columbia–Towson, MD

15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.064 người tốt nghiệp, mọi ngành
9%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
1%
sinh viên quốc tế
58 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Intelligence, Command Control and Information OperationsTình báo & tác chiến thông tin · CIP 29.02cử nhân · 46 tốt nghiệp346cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 97 tốt nghiệp197cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 96 tốt nghiệp196cử nhân
Operations ResearchVận trù học · CIP 14.37cử nhân · 95 tốt nghiệp195cử nhân
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân · 75 tốt nghiệp175cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 39 tốt nghiệp139cử nhân
Physical Sciences, GeneralKhoa học tự nhiên đại cương · CIP 40.01cử nhân · 33 tốt nghiệp133cử nhân
Mathematical EconomicsKinh tế toán · CIP 30.49cử nhân · 26 tốt nghiệp126cử nhân
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân · 26 tốt nghiệp126cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân · 23 tốt nghiệp123cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 62 tốt nghiệp062cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 58 tốt nghiệp058cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận9%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–700
SAT Toán 25–75%600–710
ACT 25–75%25–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 197%
Tốt nghiệp ≈6 năm90%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu