797
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.109 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
34%
sinh viên quốc tế
1.507 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 29 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Behavioral SciencesKhoa học hành vi · CIP 30.17thạc sĩ, tiến sĩ · 354 tốt nghiệp139354thạc sĩ, tiến sĩ
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ, tiến sĩ · 140 tốt nghiệp119140thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13thạc sĩ, tiến sĩ · 306 tốt nghiệp72306thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ, tiến sĩ · 95 tốt nghiệp7295thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 257 tốt nghiệp61257thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27thạc sĩ, tiến sĩ · 101 tốt nghiệp53101thạc sĩ, tiến sĩ
International and Comparative EducationGiáo dục quốc tế & so sánh · CIP 13.07thạc sĩ, tiến sĩ · 75 tốt nghiệp4975thạc sĩ, tiến sĩ
Arts, Entertainment, and Media ManagementQuản lý nghệ thuật & giải trí · CIP 50.10thạc sĩ · 48 tốt nghiệp3848thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 48 tốt nghiệp3048thạc sĩ
Bilingual, Multilingual, and Multicultural EducationGiáo dục song ngữ & đa văn hoá · CIP 13.02thạc sĩ · 30 tốt nghiệp2130thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 56 tốt nghiệp2056thạc sĩ, tiến sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14thạc sĩ, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp1427thạc sĩ, tiến sĩ
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01thạc sĩ, tiến sĩ · 24 tốt nghiệp1324thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12thạc sĩ, tiến sĩ · 68 tốt nghiệp1168thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu