Trường · 4 năm · tư thục

Stanford University

Stanford, California · vùng San Jose–Sunnyvale–Santa Clara, CA

1.440
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.803 người tốt nghiệp, mọi ngành
4%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.892
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.910, chưa trừ học bổng
26%
sinh viên quốc tế
4.790 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 75 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 534 tốt nghiệp222534thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.018 tốt nghiệp2061.018cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 277 tốt nghiệp118277cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 206 tốt nghiệp100206cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 81 tốt nghiệp7781thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 236 tốt nghiệp70236cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 185 tốt nghiệp53185cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 151 tốt nghiệp39151cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 86 tốt nghiệp3986cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 95 tốt nghiệp3895cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Materials EngineeringKỹ thuật vật liệu · CIP 14.18cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp3594cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ, tiến sĩ · 132 tốt nghiệp29132thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ, tiến sĩ · 62 tốt nghiệp2562thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp2394cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ · 28 tốt nghiệp2228thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận4%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–780
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%34–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm95%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$65.910
Ăn ở, ký túc xá$21.315
Sách vở và chi khác$5.667
Tổng một năm$92.892
Bốn năm$371.568

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở California →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu