31
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 822 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$63.588
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $45.174, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
95 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp643cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 133 tốt nghiệp4133cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 27 tốt nghiệp327cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 17 tốt nghiệp317thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 61 tốt nghiệp261cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp1146cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 46 tốt nghiệp146thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp139cử nhân, thạc sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–690
SAT Toán 25–75%510–640
ACT 25–75%27–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm73%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$45.174
Ăn ở, ký túc xá$14.614
Sách vở và chi khác$3.800
Tổng một năm$63.588
Bốn năm$254.352
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu