570
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.838 người tốt nghiệp, mọi ngành
75%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$31.883
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.690, chưa trừ học bổng
16%
sinh viên quốc tế
736 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 564 tốt nghiệp533564cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 18 tốt nghiệp1318thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân · 145 tốt nghiệp8145cao đẳng, cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp448cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp241cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng · 35 tốt nghiệp235cao đẳng
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 293 tốt nghiệp1293cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 198 tốt nghiệp1198cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Agricultural Business and ManagementKinh doanh & quản lý nông nghiệp · CIP 01.01cao đẳng, cử nhân · 64 tốt nghiệp064cao đẳng, cử nhân
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp045thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận75%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–565
SAT Toán 25–75%425–540
ACT 25–75%17–24
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm33%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$15.690
Ăn ở, ký túc xá$7.911
Sách vở và chi khác$8.282
Tổng một năm$31.883
Bốn năm$127.532
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu