343
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.891 người tốt nghiệp, mọi ngành
64%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$85.291
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $64.081, chưa trừ học bổng
13%
sinh viên quốc tế
937 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 45 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 317 tốt nghiệp63317cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 105 tốt nghiệp43105cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 222 tốt nghiệp35222cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp2960cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 117 tốt nghiệp23117cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 67 tốt nghiệp1767cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 73 tốt nghiệp1173cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 46 tốt nghiệp1146cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 116 tốt nghiệp8116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ kỹ thuật máy tính · CIP 15.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp860cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 17 tốt nghiệp817cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp783cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 65 tốt nghiệp765cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận64%
SAT Đọc–Viết 25–75%670–740
SAT Toán 25–75%705–770
ACT 25–75%30–34
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 191%
Tốt nghiệp ≈6 năm84%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$64.081
Ăn ở, ký túc xá$18.120
Sách vở và chi khác$3.090
Tổng một năm$85.291
Bốn năm$341.164
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu