1.027
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.358 người tốt nghiệp, mọi ngành
65%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$62.714
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.664, chưa trừ học bổng
17%
sinh viên quốc tế
2.224 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 50 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.061 tốt nghiệp3921.061cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 212 tốt nghiệp153212cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 149 tốt nghiệp72149thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 157 tốt nghiệp70157cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 66 tốt nghiệp3666cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 132 tốt nghiệp31132cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 177 tốt nghiệp25177cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 128 tốt nghiệp25128cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 112 tốt nghiệp25112cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 174 tốt nghiệp21174cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp1585cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 70 tốt nghiệp1570cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ · 22 tốt nghiệp1322thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 119 tốt nghiệp12119cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận65%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–710
SAT Toán 25–75%610–750
ACT 25–75%27–34
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 190%
Tốt nghiệp ≈6 năm74%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$37.664
Ăn ở, ký túc xá$16.450
Sách vở và chi khác$8.600
Tổng một năm$62.714
Bốn năm$250.856
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở New Jersey →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu