Trường · 4 năm · tư thục

Nelson University

Waxahachie, Texas · vùng Dallas–Fort Worth–Arlington, TX

5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 509 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$42.412
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.064, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
11 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp260cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cao đẳng · 85 tốt nghiệp185cao đẳng
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp056cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 44 tốt nghiệp044cao đẳng, cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06thạc sĩ, tiến sĩ · 24 tốt nghiệp024thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Missions/Missionary Studies and MissiologyTruyền giáo học · CIP 39.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–550
SAT Toán 25–75%430–540
ACT 25–75%chưa có
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.064
Ăn ở, ký túc xá$9.598
Sách vở và chi khác$7.750
Tổng một năm$42.412
Bốn năm$169.648

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu