Trường · 4 năm · tư thục

Mount St. Joseph University

Cincinnati, Ohio · vùng Cincinnati, OH–KY–IN

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 610 người tốt nghiệp, mọi ngành
59%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.090
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $38.150, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp091cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 86 tốt nghiệp086cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 82 tốt nghiệp082cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp049cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 36 tốt nghiệp036chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 12 tốt nghiệp012cao đẳng, cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận59%
SAT Đọc–Viết 25–75%470–580
SAT Toán 25–75%460–560
ACT 25–75%20–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$38.150
Ăn ở, ký túc xá$11.540
Sách vở và chi khác$2.400
Tổng một năm$52.090
Bốn năm$208.360

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu