Trường · 4 năm · tư thục

Moravian University

Bethlehem, Pennsylvania · vùng Allentown–Bethlehem–Easton, PA–NJ

3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 749 người tốt nghiệp, mọi ngành
54%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$77.280
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $53.500, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
22 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 48 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 141 tốt nghiệp1141cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 89 tốt nghiệp089thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp079cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 45 tốt nghiệp045cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận54%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–655
SAT Toán 25–75%530–630
ACT 25–75%24–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$53.500
Ăn ở, ký túc xá$17.222
Sách vở và chi khác$6.558
Tổng một năm$77.280
Bốn năm$309.120

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu