262
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.860 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.148
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.637, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
934 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 92 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 242 tốt nghiệp33242cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 151 tốt nghiệp26151cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp2126cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 592 tốt nghiệp17592cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 42 tốt nghiệp1142cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 123 tốt nghiệp9123cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 121 tốt nghiệp9121cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 160 tốt nghiệp7160cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp778cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp728thạc sĩ, tiến sĩ
Veterinary Biomedical and Clinical SciencesY sinh & lâm sàng thú y · CIP 01.81thạc sĩ, tiến sĩ · 13 tốt nghiệp613thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 271 tốt nghiệp5271cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 242 tốt nghiệp5242cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–670
SAT Toán 25–75%540–680
ACT 25–75%21–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm63%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.637
Ăn ở, ký túc xá$12.902
Sách vở và chi khác$7.609
Tổng một năm$48.148
Bốn năm$192.592
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Mississippi →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu