Trường · 4 năm · tư thục

McKendree University

Lebanon, Illinois · vùng St. Louis, MO–IL

56
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 671 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.192
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.740, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
192 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp27112cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp855cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 16 tốt nghiệp616cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 23 tốt nghiệp423cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp322cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 16 tốt nghiệp116thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp0102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp065cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.740
Ăn ở, ký túc xá$12.742
Sách vở và chi khác$3.710
Tổng một năm$51.192
Bốn năm$204.768

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu