Trường · 4 năm · công lập

Mayville State University

Mayville, North Dakota

2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 248 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$24.978
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $11.237, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
19 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 19 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 34 tốt nghiệp134cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 27 tốt nghiệp027cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng, cử nhân · 13 tốt nghiệp013cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng · 8 tốt nghiệp08cao đẳng
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm35%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$11.237
Ăn ở, ký túc xá$9.641
Sách vở và chi khác$4.100
Tổng một năm$24.978
Bốn năm$99.912

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu