Trường · 4 năm · tư thục

Marywood University

Scranton, Pennsylvania · vùng Scranton––Wilkes–Barre, PA

144
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 870 người tốt nghiệp, mọi ngành
61%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$61.294
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.420, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
55 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 151 tốt nghiệp124151cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 22 tốt nghiệp1922thạc sĩ
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp057cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ
ArchitectureKiến trúc · CIP 04.02cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp042cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 34 tốt nghiệp034cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cử nhân, thạc sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận61%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–640
SAT Toán 25–75%530–610
ACT 25–75%18–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm76%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$41.420
Ăn ở, ký túc xá$15.800
Sách vở và chi khác$4.074
Tổng một năm$61.294
Bốn năm$245.176

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu