Trường · 4 năm · công lập

Marshall University

Huntington, West Virginia · vùng Huntington–Ashland, WV–KY–OH

74
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.470 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.934
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $20.342, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
201 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 70 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 30 tốt nghiệp2330thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 218 tốt nghiệp10218cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 85 tốt nghiệp485cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp435cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ · 32 tốt nghiệp432thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp337cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp316cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp254cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp251cử nhân, thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp234cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp233cử nhân, thạc sĩ
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp220cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 141 tốt nghiệp1141cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 116 tốt nghiệp1116cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 82 tốt nghiệp182cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–590
SAT Toán 25–75%430–560
ACT 25–75%19–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$20.342
Ăn ở, ký túc xá$13.292
Sách vở và chi khác$5.300
Tổng một năm$38.934
Bốn năm$155.736

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở West Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu