78
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 755 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$42.321
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.036, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
231 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 46 tốt nghiệp2046cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân · 51 tốt nghiệp1051cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05thạc sĩ · 25 tốt nghiệp725thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 55 tốt nghiệp655cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 10 tốt nghiệp410cao đẳng, cử nhân
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cử nhân · 9 tốt nghiệp49cử nhân
Foods, Nutrition, and Related ServicesThực phẩm, dinh dưỡng & dịch vụ liên quan · CIP 19.05cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp29cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 5 tốt nghiệp05cao đẳng, cử nhân
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–590
SAT Toán 25–75%440–540
ACT 25–75%17–20
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 163%
Tốt nghiệp ≈6 năm31%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$15.036
Ăn ở, ký túc xá$14.850
Sách vở và chi khác$12.435
Tổng một năm$42.321
Bốn năm$169.284
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu