72
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.214 người tốt nghiệp, mọi ngành
57%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$68.366
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $47.830, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
203 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 57 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp1385cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Advanced/Graduate Dentistry and Oral SciencesNha khoa sau đại học · CIP 51.05thạc sĩ · 40 tốt nghiệp1040thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp832cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp535cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp320cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 376 tốt nghiệp2376cử nhân, thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp234cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp224cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp160cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 30 tốt nghiệp130cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận57%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–660
SAT Toán 25–75%520–620
ACT 25–75%22–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$47.830
Ăn ở, ký túc xá$17.210
Sách vở và chi khác$3.326
Tổng một năm$68.366
Bốn năm$273.464
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu