Trường · 4 năm · công lập

Indiana University-South Bend

South Bend, Indiana · vùng South Bend–Mishawaka, IN–MI

23
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 813 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.779
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.811, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
95 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 54 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 119 tốt nghiệp5119cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08thạc sĩ · 8 tốt nghiệp48thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp311cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp268cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 11 tốt nghiệp211cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 59 tốt nghiệp159cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp150cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp135cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp119cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp113cử nhân, thạc sĩ
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 36 tốt nghiệp036cao đẳng, cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 35 tốt nghiệp035cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–610
SAT Toán 25–75%470–580
ACT 25–75%21–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm36%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.811
Ăn ở, ký túc xá$10.184
Sách vở và chi khác$3.784
Tổng một năm$36.779
Bốn năm$147.116

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu