89
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.091 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$42.532
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.720, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
367 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 94 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp979cử nhân, thạc sĩ
Homeland SecurityAn ninh nội địa · CIP 43.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp550cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 267 tốt nghiệp4267cao đẳng, cử nhân
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp453thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp447cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp442cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 133 tốt nghiệp3133cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp357cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 56 tốt nghiệp356cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp338cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp311cử nhân, thạc sĩ
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân, thạc sĩ · 103 tốt nghiệp2103cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm34%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.720
Ăn ở, ký túc xá$7.882
Sách vở và chi khác$6.930
Tổng một năm$42.532
Bốn năm$170.128
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu