0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 834 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.964
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.330, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
61 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 320 tốt nghiệp0320cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 71 tốt nghiệp071cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp055cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp036thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 20 tốt nghiệp020cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–580
SAT Toán 25–75%430–570
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm58%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$35.330
Ăn ở, ký túc xá$15.284
Sách vở và chi khác$2.350
Tổng một năm$52.964
Bốn năm$211.856
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu