Trường · 4 năm · tư thục

Hannibal-LaGrange University

Hannibal, Missouri · vùng Hannibal, MO

3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 129 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.380
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.880, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
23 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 21 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp119cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 22 tốt nghiệp022cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 5 tốt nghiệp05chứng chỉ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Parks, Recreation, and Leisure Facilities ManagementQuản lý cơ sở thể thao & giải trí · CIP 31.03cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%15–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm36%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$26.880
Ăn ở, ký túc xá$9.400
Sách vở và chi khác$5.100
Tổng một năm$41.380
Bốn năm$165.520

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Missouri →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu