Trường · 4 năm · công lập

Georgia Institute of Technology-Main Campus

Atlanta, Georgia · vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell, GA

3.887
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 13.150 người tốt nghiệp, mọi ngành
14%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.092
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.484, chưa trừ học bổng
25%
sinh viên quốc tế
13.496 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 56 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 4.784 tốt nghiệp1.5994.784cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 1.704 tốt nghiệp5491.704thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 689 tốt nghiệp375689cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07thạc sĩ, tiến sĩ · 227 tốt nghiệp150227thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 760 tốt nghiệp134760cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 593 tốt nghiệp124593cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 461 tốt nghiệp110461cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 487 tốt nghiệp76487cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 115 tốt nghiệp71115cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ, tiến sĩ · 93 tốt nghiệp7193thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 299 tốt nghiệp70299thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 223 tốt nghiệp58223cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 205 tốt nghiệp52205cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ, tiến sĩ · 77 tốt nghiệp3877thạc sĩ, tiến sĩ
Operations ResearchVận trù học · CIP 14.37thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp3852thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận14%
SAT Đọc–Viết 25–75%680–750
SAT Toán 25–75%690–790
ACT 25–75%30–34
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm93%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.484
Ăn ở, ký túc xá$13.608
Sách vở và chi khác$4.000
Tổng một năm$52.092
Bốn năm$208.368

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu