Trường · 4 năm · tư thục

Florida Institute of Technology

Melbourne, Florida · vùng Palm Bay–Melbourne–Titusville, FL

577
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.137 người tốt nghiệp, mọi ngành
58%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.940
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $45.900, chưa trừ học bổng
17%
sinh viên quốc tế
1.489 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 58 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.265 tốt nghiệp951.265cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 188 tốt nghiệp72188cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 77 tốt nghiệp4677cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ, tiến sĩ · 71 tốt nghiệp4271thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 77 tốt nghiệp4077cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 458 tốt nghiệp38458cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 88 tốt nghiệp3788cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 88 tốt nghiệp3588cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 122 tốt nghiệp32122cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 39 tốt nghiệp2739cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 34 tốt nghiệp1734cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 34 tốt nghiệp1334thạc sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 23 tốt nghiệp1223thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 29 tốt nghiệp1029cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp932cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận58%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–660
SAT Toán 25–75%560–660
ACT 25–75%23–28
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$45.900
Ăn ở, ký túc xá$15.240
Sách vở và chi khác$4.800
Tổng một năm$65.940
Bốn năm$263.760

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Florida →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu