100
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 894 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.184
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.940, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
249 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 168 tốt nghiệp24168cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 301 tốt nghiệp23301cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20chứng chỉ · 76 tốt nghiệp2176chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp748cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp458cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99cử nhân, tiến sĩ · 1 tốt nghiệp11cử nhân, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp068cử nhân, thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04tiến sĩ · 10 tốt nghiệp010tiến sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–610
SAT Toán 25–75%485–610
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$34.940
Ăn ở, ký túc xá$13.200
Sách vở và chi khác$4.044
Tổng một năm$52.184
Bốn năm$208.736
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu