14
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 751 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 24 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 189 tốt nghiệp5189cao đẳng
Precision Metal WorkingGia công kim loại chính xác · CIP 48.05chứng chỉ · 141 tốt nghiệp3141chứng chỉ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng · 62 tốt nghiệp362cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng · 42 tốt nghiệp342cao đẳng
Heavy/Industrial Equipment Maintenance Technologies/TechniciansBảo trì thiết bị công nghiệp nặng · CIP 47.03chứng chỉ · 61 tốt nghiệp061chứng chỉ
Electrical/Electronics Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa thiết bị điện, điện tử · CIP 47.01chứng chỉ · 54 tốt nghiệp054chứng chỉ
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06chứng chỉ · 40 tốt nghiệp040chứng chỉ
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 24 tốt nghiệp024chứng chỉ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 19 tốt nghiệp019cao đẳng
Cosmetology and Related Personal Grooming ServicesThẩm mỹ & chăm sóc cá nhân · CIP 12.04chứng chỉ · 18 tốt nghiệp018chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 18 tốt nghiệp018cao đẳng
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cao đẳng · 16 tốt nghiệp016cao đẳng
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03chứng chỉ · 10 tốt nghiệp010chứng chỉ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng · 9 tốt nghiệp09cao đẳng
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu