Trường · 2 năm

Coahoma Community College

Clarksdale, Mississippi · vùng Clarksdale, MS

3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 618 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 76 tốt nghiệp276cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cao đẳng · 4 tốt nghiệp14cao đẳng
Cosmetology and Related Personal Grooming ServicesThẩm mỹ & chăm sóc cá nhân · CIP 12.04cao đẳng · 93 tốt nghiệp093cao đẳng
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng · 83 tốt nghiệp083cao đẳng
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06cao đẳng · 59 tốt nghiệp059cao đẳng
Precision Metal WorkingGia công kim loại chính xác · CIP 48.05cao đẳng · 32 tốt nghiệp032cao đẳng
Electrical and Power Transmission InstallersLắp đặt điện & truyền tải điện · CIP 46.03cao đẳng · 27 tốt nghiệp027cao đẳng
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng · 22 tốt nghiệp022cao đẳng
Ground TransportationVận tải đường bộ · CIP 49.02chứng chỉ · 21 tốt nghiệp021chứng chỉ
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cao đẳng · 20 tốt nghiệp020cao đẳng
Culinary Arts and Related ServicesNghệ thuật ẩm thực & dịch vụ liên quan · CIP 12.05cao đẳng · 19 tốt nghiệp019cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 19 tốt nghiệp019cao đẳng
CarpentersNghề mộc xây dựng · CIP 46.02cao đẳng · 17 tốt nghiệp017cao đẳng
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cao đẳng · 15 tốt nghiệp015cao đẳng
Heating, Air Conditioning, Ventilation and Refrigeration Maintenance Technology/Technician (HAC, HACR, HVAC, HVACR)Bảo trì điện lạnh & điều hoà (HVAC) · CIP 47.02cao đẳng · 15 tốt nghiệp015cao đẳng

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Mississippi →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu