13
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 398 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.095
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $46.314, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
61 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp423cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân · 5 tốt nghiệp45cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07chứng chỉ · 5 tốt nghiệp25chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 4 tốt nghiệp24cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp175cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cử nhân, thạc sĩ
Foods, Nutrition, and Related ServicesThực phẩm, dinh dưỡng & dịch vụ liên quan · CIP 19.05cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cử nhân, thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31chứng chỉ · 14 tốt nghiệp014chứng chỉ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$46.314
Ăn ở, ký túc xá$13.406
Sách vở và chi khác$5.375
Tổng một năm$65.095
Bốn năm$260.380
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu