Trường · 4 năm · tư thục

Andrews University

Berrien Springs, Michigan · vùng Niles, MI

149
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 740 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.320
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.056, chưa trừ học bổng
24%
sinh viên quốc tế
692 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 62 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 116 tốt nghiệp29116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp1632cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cao đẳng, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp957cao đẳng, thạc sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp917cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp736cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 21 tốt nghiệp621cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 17 tốt nghiệp517cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp449cử nhân, tiến sĩ
Education, OtherGiáo dục (khác) · CIP 13.99thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp447thạc sĩ, tiến sĩ
Foods, Nutrition, and Related ServicesThực phẩm, dinh dưỡng & dịch vụ liên quan · CIP 19.05cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp426cử nhân, thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân · 22 tốt nghiệp422cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp44thạc sĩ, tiến sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp331cử nhân, thạc sĩ
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp319cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp314cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–660
SAT Toán 25–75%470–630
ACT 25–75%20–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm71%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$35.056
Ăn ở, ký túc xá$14.864
Sách vở và chi khác$4.400
Tổng một năm$54.320
Bốn năm$217.280

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Michigan →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu