Trường · 4 năm · tư thục

A T Still University of Health Sciences

Kirksville, Missouri · vùng Kirksville, MO

48
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.315 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
4%
sinh viên quốc tế
133 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

12 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ · 80 tốt nghiệp2780thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 110 tốt nghiệp11110thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ, tiến sĩ · 265 tốt nghiệp4265thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp238thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22thạc sĩ · 274 tốt nghiệp1274thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00thạc sĩ, tiến sĩ · 61 tốt nghiệp161thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ · 37 tốt nghiệp137thạc sĩ
Advanced/Graduate Dentistry and Oral SciencesNha khoa sau đại học · CIP 51.05thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16thạc sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 284 tốt nghiệp0284chứng chỉ
DentistryNha khoa · CIP 51.04chứng chỉ · 144 tốt nghiệp0144chứng chỉ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp015thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38chứng chỉ · 1 tốt nghiệp01chứng chỉ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Missouri →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu