Trường · 4 năm · công lập

Worcester State University

Worcester, Massachusetts · vùng Worcester, MA

19
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.276 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.433
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.866, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
116 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 38 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 169 tốt nghiệp5169cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 67 tốt nghiệp367cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 84 tốt nghiệp184thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp165cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 46 tốt nghiệp146thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp143cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 41 tốt nghiệp141cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp123cử nhân, thạc sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp120cử nhân, thạc sĩ
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 20 tốt nghiệp120cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 193 tốt nghiệp0193cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 96 tốt nghiệp096cử nhân
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân · 54 tốt nghiệp054cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%533–665
SAT Toán 25–75%493–618
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$17.866
Ăn ở, ký túc xá$14.307
Sách vở và chi khác$3.260
Tổng một năm$35.433
Bốn năm$141.732

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu