Trường · 4 năm · công lập

Winona State University

Winona, Minnesota · vùng Winona, MN

25
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.513 người tốt nghiệp, mọi ngành
76%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$30.462
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.308, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
133 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 288 tốt nghiệp8288cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 110 tốt nghiệp2110cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 46 tốt nghiệp246cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 40 tốt nghiệp240cử nhân
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân · 11 tốt nghiệp211cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 8 tốt nghiệp28cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 57 tốt nghiệp157cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp144cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 39 tốt nghiệp139cử nhân
Parks, Recreation, and Leisure StudiesNghiên cứu thể thao & giải trí · CIP 31.01cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 142 tốt nghiệp0142cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 121 tốt nghiệp0121cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận76%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$17.308
Ăn ở, ký túc xá$9.654
Sách vở và chi khác$3.500
Tổng một năm$30.462
Bốn năm$121.848

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu