62
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.288 người tốt nghiệp, mọi ngành
60%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$31.629
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.480, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
270 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp1139cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 227 tốt nghiệp10227thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 117 tốt nghiệp5117cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 191 tốt nghiệp1191cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp147cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 122 tốt nghiệp0122cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20chứng chỉ · 48 tốt nghiệp048chứng chỉ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ, tiến sĩ · 25 tốt nghiệp025thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận60%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–690
SAT Toán 25–75%500–600
ACT 25–75%19–25
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm42%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$15.480
Ăn ở, ký túc xá$8.094
Sách vở và chi khác$8.055
Tổng một năm$31.629
Bốn năm$126.516
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Mississippi →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu