18
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 59.391 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$17.958
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.658, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
27 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06cử nhân, thạc sĩ · 3.277 tốt nghiệp43.277cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 8.683 tốt nghiệp38.683cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 3.028 tốt nghiệp33.028cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 5.067 tốt nghiệp25.067cử nhân, thạc sĩ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ · 1.059 tốt nghiệp21.059thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 7.465 tốt nghiệp17.465cử nhân, thạc sĩ
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ · 2.262 tốt nghiệp12.262thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 2.239 tốt nghiệp12.239cử nhân, thạc sĩ
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cử nhân, thạc sĩ · 721 tốt nghiệp1721cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 6.352 tốt nghiệp06.352thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 3.583 tốt nghiệp03.583cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 2.297 tốt nghiệp02.297cử nhân, thạc sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân, thạc sĩ · 1.926 tốt nghiệp01.926cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 1.912 tốt nghiệp01.912cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 1.511 tốt nghiệp01.511cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm49%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$8.658
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$17.958
Bốn năm$71.832
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu