Trường · 4 năm · công lập

Western Carolina University

Cullowhee, North Carolina

95
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.107 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$25.165
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.630, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
239 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 59 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 76 tốt nghiệp2676thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 341 tốt nghiệp11341cử nhân, thạc sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 28 tốt nghiệp728cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 344 tốt nghiệp4344cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 126 tốt nghiệp3126cử nhân, thạc sĩ
Engineering Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ kỹ thuật (tổng quát) · CIP 15.00cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp349cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ · 40 tốt nghiệp340thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 35 tốt nghiệp335cử nhân
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20cử nhân · 12 tốt nghiệp312cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 149 tốt nghiệp2149cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ · 134 tốt nghiệp2134cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 96 tốt nghiệp296cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp279cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 76 tốt nghiệp276cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 45 tốt nghiệp245cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–660
SAT Toán 25–75%520–610
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$8.630
Ăn ở, ký túc xá$12.354
Sách vở và chi khác$4.181
Tổng một năm$25.165
Bốn năm$100.660

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Carolina →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu