Trường · 4 năm · công lập

West Chester University of Pennsylvania

West Chester, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

42
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.041 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.475
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.599, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
91 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 72 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp11100cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp575cử nhân, thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp468cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp458thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ · 25 tốt nghiệp325thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 441 tốt nghiệp2441cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 150 tốt nghiệp2150cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 84 tốt nghiệp284thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 302 tốt nghiệp1302cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 171 tốt nghiệp1171cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 156 tốt nghiệp1156cử nhân, thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp194cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp191cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 73 tốt nghiệp173cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 28 tốt nghiệp128cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–650
SAT Toán 25–75%540–620
ACT 25–75%24–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm72%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.599
Ăn ở, ký túc xá$14.828
Sách vở và chi khác$6.048
Tổng một năm$43.475
Bốn năm$173.900

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu