17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 832 người tốt nghiệp, mọi ngành
56%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.136
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.782, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
164 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 300 tốt nghiệp8300cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân · 18 tốt nghiệp418cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp146cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 22 tốt nghiệp122thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 2 tốt nghiệp12thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 78 tốt nghiệp078cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 73 tốt nghiệp073cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp067cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp039cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, tiến sĩ · 23 tốt nghiệp023cử nhân, tiến sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 18 tốt nghiệp018cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận56%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 145%
Tốt nghiệp ≈6 năm19%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$23.782
Ăn ở, ký túc xá$9.654
Sách vở và chi khác$4.700
Tổng một năm$38.136
Bốn năm$152.544
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu