1.909
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.555 người tốt nghiệp, mọi ngành
12%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.523
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.790, chưa trừ học bổng
28%
sinh viên quốc tế
4.512 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 106 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 387 tốt nghiệp368387thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 314 tốt nghiệp198314thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 269 tốt nghiệp113269cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 276 tốt nghiệp105276cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 185 tốt nghiệp83185cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 121 tốt nghiệp70121cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 167 tốt nghiệp64167cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 68 tốt nghiệp6368thạc sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp6194cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 148 tốt nghiệp36148cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 103 tốt nghiệp29103cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 167 tốt nghiệp25167cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận12%
SAT Đọc–Viết 25–75%730–770
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 195%
Tốt nghiệp ≈6 năm94%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$65.790
Ăn ở, ký túc xá$21.854
Sách vở và chi khác$4.879
Tổng một năm$92.523
Bốn năm$370.092
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu