Trường · 4 năm · công lập

Virginia Polytechnic Institute and State University

Blacksburg, Virginia · vùng Blacksburg–Christiansburg–Radford, VA

1.268
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 11.135 người tốt nghiệp, mọi ngành
55%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$61.486
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.764, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
4.171 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 123 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 991 tốt nghiệp322991cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 345 tốt nghiệp92345cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 203 tốt nghiệp73203cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 407 tốt nghiệp67407cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 433 tốt nghiệp61433cử nhân, thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 251 tốt nghiệp57251cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 334 tốt nghiệp55334cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 610 tốt nghiệp40610cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 119 tốt nghiệp39119cử nhân
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 180 tốt nghiệp31180cử nhân, thạc sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 302 tốt nghiệp30302cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân · 138 tốt nghiệp25138cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 137 tốt nghiệp22137cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ, tiến sĩ · 42 tốt nghiệp1642thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 92 tốt nghiệp1492cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận55%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–710
SAT Toán 25–75%640–740
ACT 25–75%28–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 193%
Tốt nghiệp ≈6 năm87%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$37.764
Ăn ở, ký túc xá$16.550
Sách vở và chi khác$7.172
Tổng một năm$61.486
Bốn năm$245.944

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu