Trường · 4 năm · công lập

Valley City State University

Valley City, North Dakota

7
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 516 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$27.482
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $13.544, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
36 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 24 tốt nghiệp224cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 34 tốt nghiệp134cử nhân
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Wildlife and Wildlands Science and ManagementKhoa học & quản lý hoang dã · CIP 03.06cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 134 tốt nghiệp0134cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 126 tốt nghiệp0126cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 106 tốt nghiệp0106cao đẳng, cử nhân
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14chứng chỉ · 7 tốt nghiệp07chứng chỉ
General Sales, Merchandising and Related Marketing OperationsBán hàng & phân phối · CIP 52.18chứng chỉ · 6 tốt nghiệp06chứng chỉ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%420–530
SAT Toán 25–75%410–540
ACT 25–75%17–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm47%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$13.544
Ăn ở, ký túc xá$8.580
Sách vở và chi khác$5.358
Tổng một năm$27.482
Bốn năm$109.928

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu