Trường · 4 năm · tư thục

Ursinus College

Collegeville, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 368 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$81.560
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $61.210, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
8 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 41 tốt nghiệp141cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 14 tốt nghiệp114cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 57 tốt nghiệp057cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân · 39 tốt nghiệp039cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–705
SAT Toán 25–75%590–680
ACT 25–75%28–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm73%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$61.210
Ăn ở, ký túc xá$17.028
Sách vở và chi khác$3.322
Tổng một năm$81.560
Bốn năm$326.240

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu