Trường · 4 năm · tư thục

University of the Southwest

Hobbs, New Mexico · vùng Hobbs, NM

2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 306 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.670, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 25 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 29 tốt nghiệp129cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp127cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 46 tốt nghiệp046thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 45 tốt nghiệp045thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp026cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, tiến sĩ · 13 tốt nghiệp013cử nhân, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 12 tốt nghiệp012thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp011cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Medical Clinical Sciences/Graduate Medical StudiesKhoa học y học lâm sàng & sau đại học · CIP 51.14thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp06thạc sĩ, tiến sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01tiến sĩ · 4 tốt nghiệp04tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 155%
Tốt nghiệp ≈6 năm27%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.670
Ăn ở$8.100
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New Mexico →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu