1.450
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.112 người tốt nghiệp, mọi ngành
40%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$89.562
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $67.080, chưa trừ học bổng
30%
sinh viên quốc tế
3.593 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 86 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 765 tốt nghiệp576765cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 216 tốt nghiệp104216cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computational ScienceKhoa học tính toán · CIP 30.30cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp74112cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp68118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp4791cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 276 tốt nghiệp42276cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp38102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 206 tốt nghiệp36206cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ, tiến sĩ · 124 tốt nghiệp31124thạc sĩ, tiến sĩ
Advanced/Graduate Dentistry and Oral SciencesNha khoa sau đại học · CIP 51.05thạc sĩ · 77 tốt nghiệp3077thạc sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 50 tốt nghiệp2850cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 61 tốt nghiệp2761cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận40%
SAT Đọc–Viết 25–75%680–750
SAT Toán 25–75%730–790
ACT 25–75%31–34
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 191%
Tốt nghiệp ≈6 năm89%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$67.080
Ăn ở, ký túc xá$19.792
Sách vở và chi khác$2.690
Tổng một năm$89.562
Bốn năm$358.248
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu