114
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.841 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$56.681
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.146, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
493 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 97 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 248 tốt nghiệp10248cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp10118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp857cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 77 tốt nghiệp677cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 112 tốt nghiệp5112thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 62 tốt nghiệp462cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp445cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 142 tốt nghiệp3142cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp337cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ocean EngineeringKỹ thuật đại dương · CIP 14.24cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp337cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01thạc sĩ, tiến sĩ · 35 tốt nghiệp335thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 34 tốt nghiệp334cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–650
SAT Toán 25–75%500–630
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm71%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$37.146
Ăn ở, ký túc xá$15.607
Sách vở và chi khác$3.928
Tổng một năm$56.681
Bốn năm$226.724
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Rhode Island →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu